Menu

Câu Hàng Ngày - Tiếng Thái

Câu Hàng Ngày
Từ vựng · 10 từ

Từ bài học

Đây là mẹ của tôiนี่คือแม่ของฉันNî kue mâe khǒng chǎn
Cô ấy là em gái của tôiเธอเป็นน้องสาวของฉันThoe pen nóng-sǎo khǒng chǎn
Tôi cảm thấy vuiฉันรู้สึกมีความสุขChǎn rú-sùek mee khwam-sùk
Tôi mệt mỏiฉันเหนื่อยChǎn nùeai
Tôi đang đóiฉันหิวข้าวChǎn hǐu khâo
Tôi đi làm mỗi ngàyฉันไปทำงานทุกวันChǎn pai tham-ngan túk wan
Tôi không hiểuฉันไม่เข้าใจChǎn mâi khâo-jai
Xin lỗi cho tôi hỏiขอโทษด้วยนะKhǒ-thôt dûai ná
Bạn của tôi tốt bụngเพื่อนของฉันใจดีPhûen khǒng chǎn jai dee
Tôi thức dậy sớmฉันตื่นนอนแต่เช้าChǎn tùen-non tàe cháo