Câu Hàng Ngày - Tiếng Thái
Từ bài học
Đây là mẹ của tôi→นี่คือแม่ของฉันNî kue mâe khǒng chǎn
Cô ấy là em gái của tôi→เธอเป็นน้องสาวของฉันThoe pen nóng-sǎo khǒng chǎn
Tôi cảm thấy vui→ฉันรู้สึกมีความสุขChǎn rú-sùek mee khwam-sùk
Tôi mệt mỏi→ฉันเหนื่อยChǎn nùeai
Tôi đang đói→ฉันหิวข้าวChǎn hǐu khâo
Tôi đi làm mỗi ngày→ฉันไปทำงานทุกวันChǎn pai tham-ngan túk wan
Tôi không hiểu→ฉันไม่เข้าใจChǎn mâi khâo-jai
Xin lỗi cho tôi hỏi→ขอโทษด้วยนะKhǒ-thôt dûai ná
Bạn của tôi tốt bụng→เพื่อนของฉันใจดีPhûen khǒng chǎn jai dee
Tôi thức dậy sớm→ฉันตื่นนอนแต่เช้าChǎn tùen-non tàe cháo