Cụm Từ - Tiếng Thái
Từ bài học
Vâng→ใช่Châi
Không→ไม่Mâi
Có thể→บางทีBang tee
Xin lỗi→ขอโทษKhǒ thôt
Giúp tôi với!→ช่วยด้วยChûai dûai
Tôi không biết→ฉันไม่รู้Chǎn mâi rú
Tôi không hiểu→ฉันไม่เข้าใจChǎn mâi khâo jai
Bao nhiêu?→เท่าไหร่Thâo rài
Không sao→ไม่เป็นไรMâi pen rai
Cái này là gì?→นี่คืออะไรNî kue à-rai