Câu Hàng Ngày - Tiếng Trung
Từ bài học
Đây là mẹ của tôi→这是我的妈妈Zhè shì wǒ de māma
Cô ấy là em gái của tôi→她是我的妹妹Tā shì wǒ de mèimei
Tôi cảm thấy vui→我感到快乐Wǒ gǎndào kuàilè
Tôi mệt mỏi→我很累Wǒ hěn lèi
Tôi đang đói→我饿了Wǒ è le
Tôi đi làm mỗi ngày→我每天去上班Wǒ měitiān qù shàngbān
Tôi không hiểu→我不明白Wǒ bù míngbái
Xin lỗi cho tôi hỏi→请问打扰一下Qǐngwèn dǎrǎo yīxià
Bạn của tôi tốt bụng→我的朋友很友善Wǒ de péngyǒu hěn yǒushàn
Tôi thức dậy sớm→我早起Wǒ zǎo qǐ