ประโยคประจำวัน - ภาษาเวียดนาม
คำศัพท์บทเรียน
นี่คือแม่ของฉัน→Đây là mẹ của tôi
เธอเป็นน้องสาวของฉัน→Cô ấy là em gái của tôi
ฉันรู้สึกมีความสุข→Tôi cảm thấy vui
ฉันเหนื่อย→Tôi mệt mỏi
ฉันหิวข้าว→Tôi đang đói
ฉันไปทำงานทุกวัน→Tôi đi làm mỗi ngày
ฉันไม่เข้าใจ→Tôi không hiểu
ขอโทษด้วยนะ→Xin lỗi cho tôi hỏi
เพื่อนของฉันใจดี→Bạn của tôi tốt bụng
ฉันตื่นนอนแต่เช้า→Tôi thức dậy sớm